Các chuyên ngành đào tạo

25 tháng 7, 2016

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ

A

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH

 

 

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia).

7908532A

D01, D07, D08, D10

B

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT

 

 

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A16, C15, D01

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

3

Kinh tế

7310101

A00, A16, C15, D01

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00, A16, C15, D01

5

Công tác xã hội

7760101

A00, C00, C15, D01

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

7

Bất động sản

7340116

A00, A16, B00, D01

II. 

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

 

 

8

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, V00, V01

III

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

 

 

11

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

12

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)

7620105

A00, A16, B00, D08

13

Thú y

7640101

A00, A16, B00, D08

14

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

15

Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)

7620110

A00, A16, B00, D01

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

 

 

17

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

18

Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

19

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A16, B00, D01

21

Du lịch sinh thái (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia)

7850104

B00, C00, C15, D01

V.

Khối ngành Lâm nghiệp

 

 

22

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C00, D01

23

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00, C15, B00, C00

24

Lâm sinh

7620205

A00, C15, B00, C00

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

 

 

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A16, D01, D96

28

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, A16, D01, D96

29

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

30

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

31

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

32

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

A00, C01, D01, D07

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: (A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.)


Chia sẻ